nảy lửa

Học thuật
Thân thiện
nảy lửa

Trận đấu bóng đá giữa hai đội diễn ra vô cùng nảy lửa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất kịch liệt, dữ dội, sôi sục: Dùng để miêu tả một tình huống, sự kiện hoặc cuộc đối đầu tính chất cực kỳ gay gắt, căng thẳng đầy nhiệt huyết hoặc tức giận.
    • Bừng bừng, rực lửa (thường dùng cho ánh mắt): Miêu tả ánh mắt đầy giận dữ, quyết liệt hoặc nhiệt tình mãnh liệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trận đấu bóng giữa hai đội kình địch diễn racùng nảy lửa. (Trận đấu bóng giữa hai đội kình địch diễn racùng gay cấn kịch liệt.)
    • Cuộc tranh luận về chính sách mới trở nên nảy lửa khi các ý kiến trái chiều va chạm. (Cuộc tranh luận về chính sách mới trở nên rất căng thẳng dữ dội khi các ý kiến trái chiều va chạm.)
    • Nghe tin đó, anh ấy trợn mắt nảy lửa. (Nghe tin đó, anh ấy trợn mắt lên với vẻ giận dữ tột độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nảy lửa" trong văn chương, báo chí: Thường được dùng để tăng tính hình tượng kịch tính cho bài viết, nhấn mạnh mức độ cao trào của sự việc.
    • Phần thi hùng biện cuối cùng đã biến thành một cuộc đối đầu nảy lửa giữa hai thí sinh xuất sắc.
  • "nảy lửa" miêu tả cảm xúc cá nhân: Nhấn mạnh cơn thịnh nộ hoặc sự phẫn uất đến cực điểm.
    • Lòng căm thù trong anh nảy lửa khi chứng kiến cảnh bất công.
Biến thể từ gần giống
  • Kịch liệt (tính từ): gay gắt, quyết liệt, dữ dội. (Từ gần nghĩa, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Sôi sục (tính từ): ở trạng thái căng thẳng, náo nhiệt, sắp bùng nổ. (Nhấn mạnh sự tích tụ năng lượng trước khi bộc phát).
  • Dữ dội (tính từ): mãnh liệt, ác liệt. (Thường dùng cho thiên nhiên hoặc chiến tranh).
Từ đồng nghĩa
  • Ác liệt: (chiến tranh, thiên tai) rất dữ dội.
  • Gay gắt: (tranh luận, mâu thuẫn) rất căng thẳng.
  • Quyết liệt: (đấu tranh, cạnh tranh) dùng hết sức lực, rất dữ dội.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt nảy lửa: Thành ngữ miêu tả đôi mắt đỏ ngầu, trợn trừng lên tức giận đến cực điểm.
    • Nghe đối thủ xúc phạm, ông ta đứng phắt dậy, mắt nảy lửa.
  • Lòng nảy lửa: Cách nói hình tượng về lòng căm thù, phẫn nộ sôi sục.
    • Lòng nảy lửa, anh quyết không bao giờ tha thứ cho kẻ phản bội.
nảy lửa

Trận đấu bóng đá giữa hai đội diễn ra vô cùng nảy lửa.

  1. Rất kịch liệt: Trận đấu bóng nảy lửa.